CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ: REMEMBER (FORGET), TRY, NEED, MEAN, SUGGEST, GO ON, STOP

0

suggest là gì
đang là chủ đề được rất nhiều mọi người tìm kiếm. https://socialmediablogster.com/ chuyên chia sẻ các kiến thức, khóa học đặc biệt là cách rèn luyện khả năng ngoại ngữ. Việc lựa chọn nguồn thông tin phù hợp rất khó khăn, tuy nhiên tại đây bạn có tất cả. Hôm nay socialmediablogster.com xin giới thiệu đến các bạn CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ: REMEMBER (FORGET), TRY, NEED, MEAN, SUGGEST, GO ON, STOP . Cùng theo dõi tại video bên dưới và chia sẻ để lại câu hỏi cho chúng tôi nhé:

TO_inf or gerund: FORGET, REMEMBER, REGRET, GO ON, STOP, TRYnnAfter these verbs, a to-infinitive refers to the future, while a gerund expresses an earlier action, relative to the time of the verb in the main clausenn1. Remember:nn- Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.n nI remember closing the door.n n- Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.n nRemember to close the door after class.nn2. Stop:nn- Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làmnnI stopped smoking 2 months ago.nn- Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gìnnI’m working in the garden and I stop to smoke.nn3. Regret:nn- Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận.nnI regretted being late last week.nn- Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì.nnI regret to be late tomorrow.nn4. Go on:nn- Go on doing sth: tiếp tục làm cùng một việc gìnnI went on talking for 2 hours.nn- Go on to do sth: làm tiếp một việc gì khácnnAfter discussing the English speaking club, we went on to sing.nn 5. Mean:nn- Mean doing sth: mang ý nghĩannGetting bad marks means having to learn more.nn- Mean to do sth: dự địnhnnHe means to join the army.nn6. Trynn- Try doing sth: thử làm việc gì xem kết quả ra sao.nnThis machine doesn’t work. We try pressing the red button.n n- Try to do sth: cố gắng làm gìnnWe try to work harder.nn7. Suggest:nnTa có 2 cấu trúc câu với suggest:nn- Suggest doing sth:nnI suggest him applying for another job.n n- Suggest + that + clause (động từ trong mệnh đề với that ở dạng should do hoặc nguyênnthể không TO).n nI suggest that he (should) apply for another job.n n8. See, watch, hearnn- See, watch, hear + sb + do sth: Đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc.n nI saw her go out.nn- See, watch, hear + sb+ doing sth: Đã làm và chứng kiến giữa chừng sự việc.nI saw her waiting for him.nn9. Love, hate, can’t bear, likenn- Love, hate, can’t bear, like + doing: chỉ sở thích.n nI like getting up early.n n- Love, hate, can’t bear, like + to do sth: Cho là, cho rằng đó là một việc tốt cần phải làm.n nI like to get up early.n n10. Used ton n- Be/ get used to + doing sth: quen với cái gìn nI’m used to getting up early.n n- Used to do sth: việc thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ.n nWhen I was a child, I used to walk with bare foot.nn11. Sau allow, advise, permit, recomend là tân ngữ thì bổ trợ là to infinitive nhưng nếunkhông có tân ngữ bổ trợ sẽ là V-ing.nnThey allow smoking.nnThey allow me to smoke.nn12. Have sth done = get sth done: làm một việc gì đó nhưng nhờ hoặc thuê người khácnlàm, không phải tự mình làm.nnI have had my hair cut.nn13. Have sb do sth = Get sb to do sth: Nhờ ai làm gìnnHe has his secretary type the letters.
tags:
cách chia động từ, remember, forget, try, need, mean, suggest, go on, stop, elight learning english, kiều trang, tieng anh giao tiep, tiếng anh giao tiếp, lu…
Cảm ơn các bạn đã theo dõi hết bài viết về chủ đề CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ: REMEMBER (FORGET), TRY, NEED, MEAN, SUGGEST, GO ON, STOP. Rất mong các bạn hài lòng về bài viết, mọi thắc mắc xin comment xuống phía dưới. Mong các bạn ủng hộ website hơn nữa.

☑️ Xem thêm:  Phim Hay | Mãng Hoang Kỷ - Tập 56 | PhimTV

Leave A Reply

Your email address will not be published.